né tránh

Học thuật
Thân thiện
né tránh

Thấy bạn cũ, anh ấy cố tình né tránh sang một con đường khác.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cố ý không gặp mặt, không tiếp xúc với một người nào đó: Hành động cố tình lảng tránh, không muốn đối diện hoặc giao tiếp với ai.
    • Cố ý không đối mặt, không giải quyết một vấn đề, tình huống hoặc công việc nào đó: Hành động tìm cách lẩn tránh, không muốn tham gia hoặc xử lý một việc , thường khó khăn, phiền phức hoặc nguy hiểm.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy luôn né tránh tôi kể từ sau cuộc cãi vã. (Hành động không muốn gặp mặt một người.)
    • Công ty này xu hướng né tránh các câu hỏi khó từ báo chí. (Hành động không muốn trả lời, giải quyết vấn đề.)
    • Đừng né tránh trách nhiệm của mình. (Hành động không muốn đảm nhận việc phải làm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "né tránh một cách tinh vi": lẩn tránh một cách khéo léo, không để lộ ra.
    • Vị chính trị gia đó né tránh một cách tinh vi mọi cáo buộc.
  • "thái độ né tránh": thái độ, cách ứng xử chủ đích lảng tránh.
    • Thái độ né tránh của anh ta khiến mọi người nghi ngờ.
Biến thể từ gần giống
  • Lảng tránh (động từ): có nghĩa tương tự, chỉ việc tìm cách thoái thác, không muốn đối diện.
    • Hắn lảng tránh mọi cuộc thảo luận về tương lai.
  • Thoái thác (động từ): từ chối hoặc tìm cớ để không làm việc đó.
    • Anh ta đã thoái thác nhiệm vụ được giao.
Từ đồng nghĩa
  • Trốn tránh: Nhấn mạnh việc giấu mình đi để không bị gặp hoặc bắt gặp.
  • Lẩn tránh: Nhấn mạnh việc di chuyển, ẩn nấp để không bị phát hiện hoặc đối mặt.
Từ trái nghĩa
  • Đối mặt: Chủ động gặp giải quyết trực tiếp.
  • Đương đầu: Chấp nhận chiến đấu/chống lại khó khăn, thử thách.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Né tránh như ": Thành ngữ von việc lẩn tránh rất nhanh sợ hãi một điều đó.
    • Nghe thấy tiếng chủ, né tránh như .
  • "Tránh voi chẳng xấu mặt nào": Tục ngữ khuyên đôi khi việc lẩn tránh những đối thủ mạnh hơn, nguy hiểm hơn điều khôn ngoan, không đáng xấu hổ.
né tránh

Thấy bạn cũ, anh ấy cố tình né tránh sang một con đường khác.

  1. đgt 1. Không muốn đối diện với ai: Thấy hắn, anh em đều né tránh. 2. Ngại làm việc : Né tránh khó khăn.